Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá chình con
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
212
calokcal mỗi 100 g
Đạm16 g
Carb0 g
Chất béo17 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 212 kcal —
- Chất đạm 16 g 33%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 17 g 21%
- Chất béo bão hòa 2,8 g 14%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 212 | 16 g | 0 g | 17 g |
| 50 g | 50 g | 106 | 8,2 g | 0 g | 8,3 g |
| 150 g | 150 g | 318 | 25 g | 0 g | 25 g |
| 200 g | 200 g | 424 | 33 g | 0 g | 33 g |
| 250 g | 250 g | 530 | 41 g | 0 g | 41 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá chình con
100 g Cá chình con có bao nhiêu calo?
100 g Cá chình con có 212 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
50 g Cá chình con có bao nhiêu calo?
50 g Cá chình con có 106 kcal, gồm 8,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
150 g Cá chình con có bao nhiêu calo?
150 g Cá chình con có 318 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
200 g Cá chình con có bao nhiêu calo?
200 g Cá chình con có 424 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
250 g Cá chình con có bao nhiêu calo?
250 g Cá chình con có 530 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 41 g chất béo.
Nguồn: BEDCA (Spain) 1169 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ