Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá biển thịt trắng
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã nấu chín, với xốt trắng (bột mì, bơ và sữa), không muối
136
calokcal mỗi 100 g
Đạm17 g
Carb1,9 g
Chất béo6,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 136 kcal —
- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 1,9 g 1%
- Chất béo 6,8 g 9%
- Chất xơ 0,1 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 136 | 17 g | 1,9 g | 6,8 g |
| 50 g | 50 g | 68 | 8,4 g | 0,9 g | 3,4 g |
| 150 g | 150 g | 204 | 25 g | 2,8 g | 10 g |
| 200 g | 200 g | 272 | 34 g | 3,8 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 340 | 42 g | 4,7 g | 17 g |
Thực phẩm tương tự
- Cá hake sốt trắngCá nước mặn, đã nấu chín, bột mì, bơ và sữa, không muối113 kcal / 100 g
- Phi lê cá nước ngọtđã nấu chín, với sốt trắng (bột mì, bơ và sữa), không muối142 kcal / 100 g
- Cá croakercá nước mặn, đã nấu chín, với xốt trắng (bột mì, bơ và sữa), không muối121 kcal / 100 g
- Phi lê cá kingfish sốt trắngcá nước mặn, đã nấu chín, bột mì, bơ và sữa, không muối90 kcal / 100 g
- Saltwater filet/steak with white sauce unsalted131 kcal / 100 g
- Vẹm sốt trắngbột mì, bơ và sữa, không muối113 kcal / 100 g
- Gà sốt trắngnguyên con, bỏ da, đã nấu chín, bột mì, bơ và sữa, không muối204 kcal / 100 g
- Bắp cải trắngđã nấu chín, để ráo, với xốt trắng (sữa, bơ và bột mì), không muối57 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cá biển thịt trắng
100 g Cá biển thịt trắng có bao nhiêu calo?
100 g Cá biển thịt trắng có 136 kcal, gồm 17 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
50 g Cá biển thịt trắng có bao nhiêu calo?
50 g Cá biển thịt trắng có 68 kcal, gồm 8,4 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
150 g Cá biển thịt trắng có bao nhiêu calo?
150 g Cá biển thịt trắng có 204 kcal, gồm 25 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 10 g chất béo.
200 g Cá biển thịt trắng có bao nhiêu calo?
200 g Cá biển thịt trắng có 272 kcal, gồm 34 g đạm, 3,8 g carbohydrate và 14 g chất béo.
250 g Cá biển thịt trắng có bao nhiêu calo?
250 g Cá biển thịt trắng có 340 kcal, gồm 42 g đạm, 4,7 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0410E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ