Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết/thịt nướng sườn Wagyu Úc
Calo và thông tin dinh dưỡng
úc, nhập khẩu, wagyu, sườn, không xương, phần nạc và mỡ, điểm vẫn mỡ Úc 9, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 404 kcal —
- Chất đạm 15 g 29%
- Carbohydrate 0,3 g 0%
- Chất béo 38 g 49%
- Chất béo bão hòa 14 g 70%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 57 mg 2%
- Cholesterol 82 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 6 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 3 mg 0%
- Sắt 1,8 mg 10%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 404 | 15 g | 0,3 g | 38 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 457 | 16 g | 0,3 g | 43 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 913 | 33 g | 0,6 g | 87 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 228 | 8,2 g | 0,2 g | 22 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 1370 | 49 g | 0,9 g | 130 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 1826 | 66 g | 1,3 g | 173 g |
| 50 g | 50 g | 202 | 7,3 g | 0,1 g | 19 g |
| 150 g | 150 g | 606 | 22 g | 0,4 g | 58 g |
| 200 g | 200 g | 808 | 29 g | 0,6 g | 77 g |
| 250 g | 250 g | 1010 | 36 g | 0,7 g | 96 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết/thịt nướng thăn lưng trên Wagyu Úcúc, nhập khẩu, wagyu, thăn, thịt nạc và mỡ, điểm vẫn mỡ Úc 9, sống392 kcal / 100 g
- Bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úcnhập khẩu, thăn, không xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, điểm vẫn mỡ Úc 9, sống248 kcal / 100 g
- Thịt bò Wagyu Úcnhập khẩu, mỡ bên ngoài, điểm vẫn mỡ Úc 4/5, sống596 kcal / 100 g
- Mỡ đường nối Wagyuúc, nhập khẩu, điểm vẫn mỡ 9, sống627 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, Choice, sống274 kcal / 100 g
- Sườn bòsườn 10-12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, prime, sống335 kcal / 100 g
- Thịt thăn bò ribeye nhỏ quay/phi-lêboneless, separable lean only, trimmed to 0" fat, choice, raw138 kcal / 100 g
- Sườn bò đầu nhỏsườn 10-12, chỉ thịt nạc, lọc mỡ đến 1/8", choice, sống148 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết/thịt nướng sườn Wagyu Úc
100 g Bít tết/thịt nướng sườn Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết/thịt nướng sườn Wagyu Úc có 404 kcal, gồm 15 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 38 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết/thịt nướng sườn Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết/thịt nướng sườn Wagyu Úc có 457 kcal, gồm 16 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 43 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết/thịt nướng sườn Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết/thịt nướng sườn Wagyu Úc có 913 kcal, gồm 33 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 87 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết/thịt nướng sườn Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết/thịt nướng sườn Wagyu Úc có 228 kcal, gồm 8,2 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 22 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết/thịt nướng sườn Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết/thịt nướng sườn Wagyu Úc có 1370 kcal, gồm 49 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 130 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết/thịt nướng sườn Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết/thịt nướng sườn Wagyu Úc có 1826 kcal, gồm 66 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 173 g chất béo.
50 g Bít tết/thịt nướng sườn Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết/thịt nướng sườn Wagyu Úc có 202 kcal, gồm 7,3 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 19 g chất béo.
150 g Bít tết/thịt nướng sườn Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết/thịt nướng sườn Wagyu Úc có 606 kcal, gồm 22 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 58 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171741 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ