Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn ngoại bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/8", prime, nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 308 kcal —
- Chất đạm 25 g 51%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 22 g 28%
- Chất béo bão hòa 8,9 g 44%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 59 mg 3%
- Cholesterol 86 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,26 mg 20%
- Niacin (B3) 3,5 mg 22%
- Axit pantothenic (B5) 0,34 mg 7%
- Vitamin B6 0,39 mg 23%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 2,4 µg 100%
- Choline 96,2 mg 17%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 3,2 mg 18%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 210 mg 17%
- Kali 368 mg 8%
- Kẽm 4,9 mg 44%
- Đồng 0,16 mg 17%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 24,4 µg 44%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 308 | 25 g | 0 g | 22 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 262 | 22 g | 0 g | 19 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 524 | 43 g | 0 g | 38 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 131 | 11 g | 0 g | 9,4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 785 | 64 g | 0 g | 57 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1047 | 86 g | 0 g | 76 g |
| 50 g | 50 g | 154 | 13 g | 0 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 462 | 38 g | 0 g | 33 g |
| 200 g | 200 g | 616 | 51 g | 0 g | 44 g |
| 250 g | 250 g | 770 | 63 g | 0 g | 56 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn nộithịt thăn, nạc và mỡ, cắt bỏ 0mm, đã nấu chín, nướng220 kcal / 100 g
- Bít tết thănthăn, không xương, thịt nạc và mỡ, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín, nướng vỉ211 kcal / 100 g
- Thịt thăn bò nướngthăn, không xương, chỉ thịt nạc, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, đã nấu chín, quay183 kcal / 100 g
- Thịt thăn nướngthịt bò, thăn, thịt thăn nướng, tidak berstulang, phần nạc và mỡ tách rời, cắt gọt mỡ 0", mọi loại, đã nấu, nướng lò183 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Thăn bòkhông mỡ, nướng, không dầu, có muối210 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn ngoại bò
100 g Bít tết thăn ngoại bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn ngoại bò có 308 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn ngoại bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn ngoại bò có 262 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn ngoại bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn ngoại bò có 524 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 38 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn ngoại bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn ngoại bò có 131 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn ngoại bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn ngoại bò có 785 kcal, gồm 64 g đạm, 0 g carbohydrate và 57 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn ngoại bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn ngoại bò có 1047 kcal, gồm 86 g đạm, 0 g carbohydrate và 76 g chất béo.
50 g Bít tết thăn ngoại bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn ngoại bò có 154 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Bít tết thăn ngoại bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn ngoại bò có 462 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169548 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ