Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống hạnh nhân
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xác định thêm
24
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,5 g
Carb2,2 g
Chất béo1,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 24 kcal —
- Chất đạm 0,5 g 1%
- Carbohydrate 2,2 g 1%
- Chất béo 1,4 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 0,6 g 2%
- Đường 1,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 24 | 0,5 g | 2,2 g | 1,4 g |
| 50 g | 50 g | 12 | 0,3 g | 1,1 g | 0,7 g |
| 150 g | 150 g | 36 | 0,8 g | 3,3 g | 2,1 g |
| 200 g | 200 g | 48 | 1 g | 4,4 g | 2,8 g |
| 250 g | 250 g | 60 | 1,3 g | 5,5 g | 3,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức uống hạnh nhân có hương vị34 kcal / 100 g
- Thức uống hạnh nhân vị vanikhông đường, tăng cường, làm lạnh và/hoặc bảo quản lâu18 kcal / 100 g
- Thức uống hạnh nhân vị va-nicó hương liệu, ngọt, tăng cường, làm lạnh37 kcal / 100 g
- Thức uống hạnh nhân vị sô-cô-lacó hương liệu, ngọt, tăng cường, làm lạnh48 kcal / 100 g
- Đồ uống hạnh nhântăng cường vi chất26 kcal / 100 g
- Thức uống từ hạnh nhân26 kcal / 100 g
- Sữa hạnh nhânkhông đường, bảo quản ở nhiệt độ phòng15 kcal / 100 g
- Đồ uống từ hạtkhông được xác định cụ thể hơn25 kcal / 100 g
- Sữa hạnh nhân vị sô-cô-lasẵn sàng uống50 kcal / 100 g
- Hạnh nhân579 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống hạnh nhân
100 g Thức uống hạnh nhân có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống hạnh nhân có 24 kcal, gồm 0,5 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
50 g Thức uống hạnh nhân có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống hạnh nhân có 12 kcal, gồm 0,3 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
150 g Thức uống hạnh nhân có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống hạnh nhân có 36 kcal, gồm 0,8 g đạm, 3,3 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
200 g Thức uống hạnh nhân có bao nhiêu calo?
200 g Thức uống hạnh nhân có 48 kcal, gồm 1 g đạm, 4,4 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
250 g Thức uống hạnh nhân có bao nhiêu calo?
250 g Thức uống hạnh nhân có 60 kcal, gồm 1,3 g đạm, 5,5 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
Nguồn: ausnut F009971 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ