Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em ổi và chuối
Calo và thông tin dinh dưỡng
không đường
80
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,1 g
Carb16 g
Chất béo0,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 80 kcal —
- Chất đạm 1,1 g 2%
- Carbohydrate 16 g 6%
- Chất béo 0,4 g 0%
- Chất xơ 4 g 14%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 80 | 1,1 g | 16 g | 0,4 g |
| 50 g | 50 g | 40 | 0,5 g | 8,1 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 120 | 1,6 g | 24 g | 0,5 g |
| 200 g | 200 g | 160 | 2,1 g | 32 g | 0,7 g |
| 250 g | 250 g | 200 | 2,7 g | 40 g | 0,9 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn trẻ em ổi và sữa chuavới sữa chua tự nhiên, không đường53 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em táo dứa và ổikhông đường55 kcal / 100 g
- Cháo mận và chuốivới nước chanh, không đường53 kcal / 100 g
- Món tráng miệng chuối táo cho trẻ emThức ăn trẻ em, món tráng miệng chuối táo, rây nhuyễn68 kcal / 100 g
- Món tráng miệng trái cây cho béthức ăn trẻ em, món tráng miệng, không có axit ascorbic, junior63 kcal / 100 g
- Mận chuối và gạo lọcthức ăn trẻ em57 kcal / 100 g
- Cháo yến mạch chuối xoài thức ăn trẻ emtừ 8 tháng tuổi, dạng bột397 kcal / 100 g
- Ngũ cốc trộn cho trẻ em với chuốikhô391 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em ổi và chuối
100 g Thức ăn trẻ em ổi và chuối có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em ổi và chuối có 80 kcal, gồm 1,1 g đạm, 16 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em ổi và chuối có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em ổi và chuối có 40 kcal, gồm 0,5 g đạm, 8,1 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em ổi và chuối có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em ổi và chuối có 120 kcal, gồm 1,6 g đạm, 24 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em ổi và chuối có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em ổi và chuối có 160 kcal, gồm 2,1 g đạm, 32 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em ổi và chuối có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em ổi và chuối có 200 kcal, gồm 2,7 g đạm, 40 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0426N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ