Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em đu đủ và lê
Calo và thông tin dinh dưỡng
không đường
44
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,6 g
Carb8,9 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 44 kcal —
- Chất đạm 0,6 g 1%
- Carbohydrate 8,9 g 3%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất xơ 1,8 g 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 44 | 0,6 g | 8,9 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 22 | 0,3 g | 4,4 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 66 | 0,9 g | 13 g | 0,4 g |
| 200 g | 200 g | 88 | 1,1 g | 18 g | 0,5 g |
| 250 g | 250 g | 110 | 1,4 g | 22 g | 0,6 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn trẻ em chuối và đu đủkhông đường76 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em đu đủ chuối và dưa gangkhông đường59 kcal / 100 g
- Nước ép lê cho trẻ emthức ăn trẻ em, nước ép43 kcal / 100 g
- Nước ép lê cho béThức ăn trẻ em, nước ép, lê, mọi giai đoạn48 kcal / 100 g
- Cháo gạo trẻ em với lê và táokhô, ăn liền được tăng cường389 kcal / 100 g
- Lê cắt hạt lựuthức ăn trẻ em, cho trẻ nhỏ57 kcal / 100 g
- Xốt táo chuối và lêkhông thêm đường65 kcal / 100 g
- Món tráng miệng cho trẻ trái câythức ăn trẻ em, đóng lọ79 kcal / 100 g
- Túi trái cây cháolê xoài yến mạch77 kcal / 100 g
- Cháo mận và chuốivới nước chanh, không đường53 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em đu đủ và lê
100 g Thức ăn trẻ em đu đủ và lê có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em đu đủ và lê có 44 kcal, gồm 0,6 g đạm, 8,9 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em đu đủ và lê có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em đu đủ và lê có 22 kcal, gồm 0,3 g đạm, 4,4 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em đu đủ và lê có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em đu đủ và lê có 66 kcal, gồm 0,9 g đạm, 13 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em đu đủ và lê có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em đu đủ và lê có 88 kcal, gồm 1,1 g đạm, 18 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em đu đủ và lê có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em đu đủ và lê có 110 kcal, gồm 1,4 g đạm, 22 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0425N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ