Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em đậu xanh và táo
Calo và thông tin dinh dưỡng
đóng lọ, đậu xanh và táo
35
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,3 g
Carb6,9 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 35 kcal —
- Chất đạm 1,3 g 3%
- Carbohydrate 6,9 g 2%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 1,8 g 6%
- Đường 3,8 g —
- Natri 2 mg 0%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 9 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,05 mg 4%
- Niacin (B3) 0,25 mg 2%
- Vitamin B6 0,03 mg 1%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 36 mg 3%
- Sắt 0,65 mg 4%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 32 mg 3%
- Kali 159 mg 3%
- Kẽm 0,24 mg 2%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,16 mg 7%
- Selen 0 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 35 | 1,3 g | 6,9 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 18 | 0,7 g | 3,4 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 53 | 2 g | 10 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 70 | 2,6 g | 14 g | 0,3 g |
| 250 g | 250 g | 88 | 3,3 g | 17 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn trẻ em đậu cô vethức ăn trẻ em, rau, đóng lọ, đậu cô ve, mọi giai đoạn28 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em đậu xanh và khoai tâythức ăn trẻ em, rau, đậu xanh và khoai tây62 kcal / 100 g
- Món tráng miệng cho trẻ trái câythức ăn trẻ em, đóng lọ79 kcal / 100 g
- Nước ép táo thức ăn em bé47 kcal / 100 g
- Món tráng miệng táo kiểu Hà Lan cho béthức ăn trẻ em, món tráng miệng, nghiền rây75 kcal / 100 g
- Nước ép táo và anh đào thức ăn em béanh đào47 kcal / 100 g
- Rau củ và thịt bò rây nhuyễn cho trẻ emthức ăn trẻ em, bữa tối, rây nhuyễn77 kcal / 100 g
- Gạo và táothức ăn trẻ em, khô396 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em đậu xanh và táo
100 g Thức ăn trẻ em đậu xanh và táo có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em đậu xanh và táo có 35 kcal, gồm 1,3 g đạm, 6,9 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em đậu xanh và táo có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em đậu xanh và táo có 18 kcal, gồm 0,7 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em đậu xanh và táo có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em đậu xanh và táo có 53 kcal, gồm 2 g đạm, 10 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em đậu xanh và táo có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em đậu xanh và táo có 70 kcal, gồm 2,6 g đạm, 14 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em đậu xanh và táo có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em đậu xanh và táo có 88 kcal, gồm 3,3 g đạm, 17 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 7527 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ