Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 48 kcal —
  • Chất đạm 2,8 g 6%
  • Carbohydrate 5,9 g 2%
  • Chất béo 0,4 g 1%
  • Chất xơ 5 g 18%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g482,8 g5,9 g0,4 g
50 g50 g241,4 g2,9 g0,2 g
150 g150 g724,2 g8,8 g0,6 g
200 g200 g965,7 g12 g0,8 g
250 g250 g1207,1 g15 g1 g

Câu hỏi về Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô và cà rốt

100 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô và cà rốt có bao nhiêu calo?

100 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô và cà rốt có 48 kcal, gồm 2,8 g đạm, 5,9 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.

50 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô và cà rốt có bao nhiêu calo?

50 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô và cà rốt có 24 kcal, gồm 1,4 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

150 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô và cà rốt có bao nhiêu calo?

150 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô và cà rốt có 72 kcal, gồm 4,2 g đạm, 8,8 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.

200 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô và cà rốt có bao nhiêu calo?

200 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô và cà rốt có 96 kcal, gồm 5,7 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

250 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô và cà rốt có bao nhiêu calo?

250 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô và cà rốt có 120 kcal, gồm 7,1 g đạm, 15 g carbohydrate và 1 g chất béo.

Nguồn: tbca BRC0322N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ