Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt
Calo và thông tin dinh dưỡng
với nước dùng gà, với hành tây và dầu ô liu, có muối
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 63 kcal —
- Chất đạm 2,8 g 6%
- Carbohydrate 5 g 2%
- Chất béo 2,4 g 3%
- Chất xơ 4,8 g 17%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 63 | 2,8 g | 5 g | 2,4 g |
| 50 g | 50 g | 32 | 1,4 g | 2,5 g | 1,2 g |
| 150 g | 150 g | 95 | 4,3 g | 7,5 g | 3,6 g |
| 200 g | 200 g | 126 | 5,7 g | 10 g | 4,8 g |
| 250 g | 250 g | 158 | 7,1 g | 13 g | 6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt
100 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có 63 kcal, gồm 2,8 g đạm, 5 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có 32 kcal, gồm 1,4 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có 95 kcal, gồm 4,3 g đạm, 7,5 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có 126 kcal, gồm 5,7 g đạm, 10 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có 158 kcal, gồm 7,1 g đạm, 13 g carbohydrate và 6 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0304N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ