Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt
Calo và thông tin dinh dưỡng
với nước dùng gà, với hành tây, không dầu, với muối
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 45 kcal —
- Chất đạm 2,9 g 6%
- Carbohydrate 5 g 2%
- Chất béo 0,4 g 1%
- Chất xơ 4,8 g 17%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 45 | 2,9 g | 5 g | 0,4 g |
| 50 g | 50 g | 23 | 1,4 g | 2,5 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 68 | 4,3 g | 7,5 g | 0,6 g |
| 200 g | 200 g | 90 | 5,7 g | 10 g | 0,8 g |
| 250 g | 250 g | 113 | 7,2 g | 13 g | 1 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt
100 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có 45 kcal, gồm 2,9 g đạm, 5 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có 23 kcal, gồm 1,4 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có 68 kcal, gồm 4,3 g đạm, 7,5 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có 90 kcal, gồm 5,7 g đạm, 10 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có 113 kcal, gồm 7,2 g đạm, 13 g carbohydrate và 1 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0306N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ