Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 66 kcal —
  • Chất đạm 2,6 g 5%
  • Carbohydrate 6,1 g 2%
  • Chất béo 2,4 g 3%
  • Chất xơ 5,2 g 19%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g662,6 g6,1 g2,4 g
50 g50 g331,3 g3 g1,2 g
150 g150 g993,8 g9,1 g3,6 g
200 g200 g1325,1 g12 g4,8 g
250 g250 g1656,4 g15 g6 g

Câu hỏi về Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô và cà rốt

100 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô và cà rốt có bao nhiêu calo?

100 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô và cà rốt có 66 kcal, gồm 2,6 g đạm, 6,1 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.

50 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô và cà rốt có bao nhiêu calo?

50 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô và cà rốt có 33 kcal, gồm 1,3 g đạm, 3 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.

150 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô và cà rốt có bao nhiêu calo?

150 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô và cà rốt có 99 kcal, gồm 3,8 g đạm, 9,1 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.

200 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô và cà rốt có bao nhiêu calo?

200 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô và cà rốt có 132 kcal, gồm 5,1 g đạm, 12 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.

250 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô và cà rốt có bao nhiêu calo?

250 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô và cà rốt có 165 kcal, gồm 6,4 g đạm, 15 g carbohydrate và 6 g chất béo.

Nguồn: tbca BRC0636N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ