Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô kabotian và cà rốt
Calo và thông tin dinh dưỡng
với nước dùng gà, với hành tây và dầu đậu nành, với muối
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 66 kcal —
- Chất đạm 2,8 g 6%
- Carbohydrate 5,9 g 2%
- Chất béo 2,4 g 3%
- Chất xơ 5 g 18%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 66 | 2,8 g | 5,9 g | 2,4 g |
| 50 g | 50 g | 33 | 1,4 g | 2,9 g | 1,2 g |
| 150 g | 150 g | 99 | 4,2 g | 8,8 g | 3,6 g |
| 200 g | 200 g | 132 | 5,6 g | 12 g | 4,8 g |
| 250 g | 250 g | 165 | 7 g | 15 g | 6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô kabotian và cà rốt
100 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô kabotian và cà rốt có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô kabotian và cà rốt có 66 kcal, gồm 2,8 g đạm, 5,9 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô kabotian và cà rốt có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô kabotian và cà rốt có 33 kcal, gồm 1,4 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô kabotian và cà rốt có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô kabotian và cà rốt có 99 kcal, gồm 4,2 g đạm, 8,8 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô kabotian và cà rốt có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô kabotian và cà rốt có 132 kcal, gồm 5,6 g đạm, 12 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô kabotian và cà rốt có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em đậu đen, khoai lang, bí ngô kabotian và cà rốt có 165 kcal, gồm 7 g đạm, 15 g carbohydrate và 6 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0318N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ