Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
thịt xông khói hun khói cắt hạt lựu
Calo và thông tin dinh dưỡng
hun khói, đã nấu chín
277
calokcal mỗi 100 g
Đạm15 g
Carb4,8 g
Chất béo22 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 277 kcal —
- Chất đạm 15 g 29%
- Carbohydrate 4,8 g 2%
- Chất béo 22 g 28%
- Chất béo bão hòa 8,3 g 41%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,9 g —
- Natri 1040 mg 45%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 1,1 µg 6%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,43 mg 36%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 6,9 mg 43%
- Axit pantothenic (B5) 0,52 mg 10%
- Vitamin B6 0,45 mg 26%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 0,78 µg 33%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 0,82 mg 5%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 296 mg 24%
- Kali 428 mg 9%
- Kẽm 1,7 mg 15%
- Đồng 0,05 mg 6%
- Mangan 0,03 mg 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 277 | 15 g | 4,8 g | 22 g |
| 50 g | 50 g | 139 | 7,4 g | 2,4 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 416 | 22 g | 7,2 g | 33 g |
| 200 g | 200 g | 554 | 29 g | 9,6 g | 44 g |
| 250 g | 250 g | 693 | 37 g | 12 g | 55 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về thịt xông khói hun khói cắt hạt lựu
100 g thịt xông khói hun khói cắt hạt lựu có bao nhiêu calo?
100 g thịt xông khói hun khói cắt hạt lựu có 277 kcal, gồm 15 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 22 g chất béo.
50 g thịt xông khói hun khói cắt hạt lựu có bao nhiêu calo?
50 g thịt xông khói hun khói cắt hạt lựu có 139 kcal, gồm 7,4 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g thịt xông khói hun khói cắt hạt lựu có bao nhiêu calo?
150 g thịt xông khói hun khói cắt hạt lựu có 416 kcal, gồm 22 g đạm, 7,2 g carbohydrate và 33 g chất béo.
200 g thịt xông khói hun khói cắt hạt lựu có bao nhiêu calo?
200 g thịt xông khói hun khói cắt hạt lựu có 554 kcal, gồm 29 g đạm, 9,6 g carbohydrate và 44 g chất béo.
250 g thịt xông khói hun khói cắt hạt lựu có bao nhiêu calo?
250 g thịt xông khói hun khói cắt hạt lựu có 693 kcal, gồm 37 g đạm, 12 g carbohydrate và 55 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 28725 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ