Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 223 kcal —
  • Chất đạm 31 g 62%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 10 g 13%
  • Chất béo bão hòa 2,4 g 12%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 75,4 mg 3%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 21 µg 2%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Niacin (B3) 4,2 mg 26%

Khoáng chất

  • Canxi 6,5 mg 1%
  • Sắt 7,8 mg 43%
  • Kẽm 2,9 mg 26%
  • Đồng 0,45 mg 50%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g22331 g0 g10 g
50 g50 g11216 g0 g5 g
150 g150 g33547 g0 g15 g
200 g200 g44662 g0 g20 g
250 g250 g55877 g0 g25 g

Câu hỏi về Thịt ức và da ngỗng Canada

100 g Thịt ức và da ngỗng Canada có bao nhiêu calo?

100 g Thịt ức và da ngỗng Canada có 223 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.

50 g Thịt ức và da ngỗng Canada có bao nhiêu calo?

50 g Thịt ức và da ngỗng Canada có 112 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 5 g chất béo.

150 g Thịt ức và da ngỗng Canada có bao nhiêu calo?

150 g Thịt ức và da ngỗng Canada có 335 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.

200 g Thịt ức và da ngỗng Canada có bao nhiêu calo?

200 g Thịt ức và da ngỗng Canada có 446 kcal, gồm 62 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.

250 g Thịt ức và da ngỗng Canada có bao nhiêu calo?

250 g Thịt ức và da ngỗng Canada có 558 kcal, gồm 77 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 5218 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ