Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 251 kcal —
  • Chất đạm 34 g 68%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 12 g 15%
  • Chất béo bão hòa 2,8 g 14%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 83,4 mg 4%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 21 µg 2%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Niacin (B3) 4,2 mg 26%

Khoáng chất

  • Canxi 5,8 mg 0%
  • Sắt 9 mg 50%
  • Kẽm 3,3 mg 30%
  • Đồng 0,5 mg 56%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g25134 g0 g12 g
50 g50 g12617 g0 g5,9 g
150 g150 g37751 g0 g18 g
200 g200 g50268 g0 g23 g
250 g250 g62885 g0 g29 g

Câu hỏi về Thịt ức và da ngỗng Canada

100 g Thịt ức và da ngỗng Canada có bao nhiêu calo?

100 g Thịt ức và da ngỗng Canada có 251 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.

50 g Thịt ức và da ngỗng Canada có bao nhiêu calo?

50 g Thịt ức và da ngỗng Canada có 126 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.

150 g Thịt ức và da ngỗng Canada có bao nhiêu calo?

150 g Thịt ức và da ngỗng Canada có 377 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.

200 g Thịt ức và da ngỗng Canada có bao nhiêu calo?

200 g Thịt ức và da ngỗng Canada có 502 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.

250 g Thịt ức và da ngỗng Canada có bao nhiêu calo?

250 g Thịt ức và da ngỗng Canada có 628 kcal, gồm 85 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 5219 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ