Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt gà
Calo và thông tin dinh dưỡng
nguyên con, bỏ da, đã nấu chín, mùi tây, với sốt cà chua (cà chua, dầu, hành tây và tỏi), với tiêu đen, có muối
163
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb1,8 g
Chất béo7,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 163 kcal —
- Chất đạm 21 g 43%
- Carbohydrate 1,8 g 1%
- Chất béo 7,6 g 10%
- Chất xơ 0,8 g 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 163 | 21 g | 1,8 g | 7,6 g |
| 50 g | 50 g | 82 | 11 g | 0,9 g | 3,8 g |
| 150 g | 150 g | 245 | 32 g | 2,7 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 326 | 43 g | 3,6 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 408 | 53 g | 4,5 g | 19 g |
Thực phẩm tương tự
- Gà hầmnguyên con, hầm, rau mùi tây, với sốt cà chua (cà chua, dầu, hành tây và tỏi), với tiêu đen, không muối157 kcal / 100 g
- Gà nguyên conđã nấu chín/30 phút, không dầu, không muối181 kcal / 100 g
- Ức gà sốt cà chuabỏ da, đã nấu chín, (cà chua, dầu, hành tây và tỏi), không muối131 kcal / 100 g
- Cánh gà sốt cà chuacòn da, đã nấu chín, cà chua, có dầu, hành tây và tỏi, không muối193 kcal / 100 g
- Cánh gàcó da, đã nấu chín, cà chua, với dầu, hành tây và tỏi, có muối193 kcal / 100 g
- Ức gàbỏ da, om (với dầu, hành tây và tỏi), có muối176 kcal / 100 g
- Sốt cà chuavới ức gà, dầu, hành tây và tỏi, có muối107 kcal / 100 g
- Chicken c/ okra parsley with tomato sauce with black pepper unsalted138 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt gà
100 g Thịt gà có bao nhiêu calo?
100 g Thịt gà có 163 kcal, gồm 21 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 7,6 g chất béo.
50 g Thịt gà có bao nhiêu calo?
50 g Thịt gà có 82 kcal, gồm 11 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
150 g Thịt gà có bao nhiêu calo?
150 g Thịt gà có 245 kcal, gồm 32 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 12 g chất béo.
200 g Thịt gà có bao nhiêu calo?
200 g Thịt gà có 326 kcal, gồm 43 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 15 g chất béo.
250 g Thịt gà có bao nhiêu calo?
250 g Thịt gà có 408 kcal, gồm 53 g đạm, 4,5 g carbohydrate và 19 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0535F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ