Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 253 kcal —
  • Chất đạm 20 g 40%
  • Carbohydrate 42 g 15%
  • Chất béo 4,4 g 6%
  • Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
  • Chất xơ 14 g 49%
  • Đường 38 g —
  • Natri 210 mg 9%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 5545 µg 616%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 9,3 mg 62%
  • Thiamin (B1) 0,42 mg 35%
  • Riboflavin (B2) 0,28 mg 22%
  • Niacin (B3) 2,8 mg 18%
  • Vitamin B6 1,5 mg 86%
  • Folate (B9) 0 µg 0%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 1780 mg 137%
  • Sắt 48,8 mg 271%
  • Magiê 450 mg 107%
  • Phốt pho 540 mg 43%
  • Kali 3310 mg 70%
  • Kẽm 3,3 mg 30%
  • Đồng 0,49 mg 54%
  • Mangan 3,9 mg 170%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g25320 g42 g4,4 g
50 g50 g12710 g21 g2,2 g
150 g150 g38030 g63 g6,6 g
200 g200 g50640 g84 g8,8 g
250 g250 g63350 g106 g11 g

Câu hỏi về Thì là

100 g Thì là có bao nhiêu calo?

100 g Thì là có 253 kcal, gồm 20 g đạm, 42 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.

50 g Thì là có bao nhiêu calo?

50 g Thì là có 127 kcal, gồm 10 g đạm, 21 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.

150 g Thì là có bao nhiêu calo?

150 g Thì là có 380 kcal, gồm 30 g đạm, 63 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.

200 g Thì là có bao nhiêu calo?

200 g Thì là có 506 kcal, gồm 40 g đạm, 84 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.

250 g Thì là có bao nhiêu calo?

250 g Thì là có 633 kcal, gồm 50 g đạm, 106 g carbohydrate và 11 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 13-825 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ