Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thanh ngũ cốc tăng cường nhân trái cây thức ăn trẻ em
Calo và thông tin dinh dưỡng
tăng cường
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 344 kcal —
- Chất đạm 5,4 g 11%
- Carbohydrate 67 g 24%
- Chất béo 5,3 g 7%
- Chất béo bão hòa 0,5 g 2%
- Chất xơ 1,7 g 6%
- Đường 42 g —
- Natri 157 mg 7%
- Cholesterol 1 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 14 µg 2%
- Vitamin C 2,4 mg 3%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,9 mg 6%
- Vitamin K 4,1 µg 3%
- Thiamin (B1) 0,92 mg 77%
- Riboflavin (B2) 1,1 mg 81%
- Niacin (B3) 11,8 mg 74%
- Axit pantothenic (B5) 0,35 mg 7%
- Vitamin B6 1,1 mg 65%
- Folate (B9) 65 µg 16%
- Vitamin B12 0,19 µg 8%
- Choline 13,9 mg 3%
Khoáng chất
- Canxi 1053 mg 81%
- Sắt 13,2 mg 73%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 247 mg 20%
- Kali 180 mg 4%
- Kẽm 0,59 mg 5%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,46 mg 20%
- Selen 14,1 µg 26%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 344 | 5,4 g | 67 g | 5,3 g |
| 1 khẩu phần | 19 g | 65 | 1 g | 13 g | 1 g |
| 2 khẩu phần | 38 g | 131 | 2,1 g | 25 g | 2 g |
| ½ khẩu phần | 9,5 g | 33 | 0,5 g | 6,4 g | 0,5 g |
| 3 khẩu phần | 57 g | 196 | 3,1 g | 38 g | 3 g |
| 4 khẩu phần | 76 g | 261 | 4,1 g | 51 g | 4 g |
| 50 g | 50 g | 172 | 2,7 g | 34 g | 2,7 g |
| 150 g | 150 g | 516 | 8,1 g | 100 g | 8 g |
| 200 g | 200 g | 688 | 11 g | 134 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 860 | 14 g | 167 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
- Thanh ngũ cốc trái cây và sữa chua cho béthức ăn trẻ em, đồ ăn nhẹ, thanh ngũ cốc, nhân trái cây và sữa chua383 kcal / 100 g
- Thanh đồ ăn nhẹ từ trái cây cho trẻ sơ sinh362 kcal / 100 g
- Đồ ăn nhẹ dạng ngón tay nướng tăng cường ngũ cốc cho trẻ emThức ăn trẻ em, sản phẩm nướng, đồ ăn nhẹ dạng ngón tay tăng cường ngũ cốc421 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em cháo lúa mạch khô tăng cường376 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn dặm đa ngũ cốc nguyên hạtkhô, được tăng cường407 kcal / 100 g
- Cháo ngũ cốc hỗn hợp trái cây cho bépha với sữa công thức hoặc sữa mẹ140 kcal / 100 g
- Cháo gạo trẻ em với lê và táokhô, ăn liền được tăng cường389 kcal / 100 g
- Ngũ cốc hỗn hợp khô cho trẻ em có trái cây372 kcal / 100 g
- Sữa chua trái cây cho bétrái cây, ngũ cốc hỗn hợp và sắt92 kcal / 100 g
- Kẹo trái cây dạng thanhtăng cường vi chất384 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thanh ngũ cốc tăng cường nhân trái cây thức ăn trẻ em
100 g Thanh ngũ cốc tăng cường nhân trái cây thức ăn trẻ em có bao nhiêu calo?
100 g Thanh ngũ cốc tăng cường nhân trái cây thức ăn trẻ em có 344 kcal, gồm 5,4 g đạm, 67 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
1 khẩu phần (19 g) Thanh ngũ cốc tăng cường nhân trái cây thức ăn trẻ em có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (19 g) Thanh ngũ cốc tăng cường nhân trái cây thức ăn trẻ em có 65 kcal, gồm 1 g đạm, 13 g carbohydrate và 1 g chất béo.
2 khẩu phần (38 g) Thanh ngũ cốc tăng cường nhân trái cây thức ăn trẻ em có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (38 g) Thanh ngũ cốc tăng cường nhân trái cây thức ăn trẻ em có 131 kcal, gồm 2,1 g đạm, 25 g carbohydrate và 2 g chất béo.
½ khẩu phần (9,5 g) Thanh ngũ cốc tăng cường nhân trái cây thức ăn trẻ em có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (9,5 g) Thanh ngũ cốc tăng cường nhân trái cây thức ăn trẻ em có 33 kcal, gồm 0,5 g đạm, 6,4 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
3 khẩu phần (57 g) Thanh ngũ cốc tăng cường nhân trái cây thức ăn trẻ em có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (57 g) Thanh ngũ cốc tăng cường nhân trái cây thức ăn trẻ em có 196 kcal, gồm 3,1 g đạm, 38 g carbohydrate và 3 g chất béo.
4 khẩu phần (76 g) Thanh ngũ cốc tăng cường nhân trái cây thức ăn trẻ em có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (76 g) Thanh ngũ cốc tăng cường nhân trái cây thức ăn trẻ em có 261 kcal, gồm 4,1 g đạm, 51 g carbohydrate và 4 g chất béo.
50 g Thanh ngũ cốc tăng cường nhân trái cây thức ăn trẻ em có bao nhiêu calo?
50 g Thanh ngũ cốc tăng cường nhân trái cây thức ăn trẻ em có 172 kcal, gồm 2,7 g đạm, 34 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
150 g Thanh ngũ cốc tăng cường nhân trái cây thức ăn trẻ em có bao nhiêu calo?
150 g Thanh ngũ cốc tăng cường nhân trái cây thức ăn trẻ em có 516 kcal, gồm 8,1 g đạm, 100 g carbohydrate và 8 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171388 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ