Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tầm bóp
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
57
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,8 g
Carb8,9 g
Chất béo0,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 57 kcal —
- Chất đạm 1,8 g 4%
- Carbohydrate 8,9 g 3%
- Chất béo 0,6 g 1%
- Chất xơ 4,2 g 15%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 57 | 1,8 g | 8,9 g | 0,6 g |
| 50 g | 50 g | 29 | 0,9 g | 4,4 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 86 | 2,7 g | 13 g | 0,9 g |
| 200 g | 200 g | 114 | 3,6 g | 18 g | 1,2 g |
| 250 g | 250 g | 143 | 4,5 g | 22 g | 1,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Tầm bóp
100 g Tầm bóp có bao nhiêu calo?
100 g Tầm bóp có 57 kcal, gồm 1,8 g đạm, 8,9 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
50 g Tầm bóp có bao nhiêu calo?
50 g Tầm bóp có 29 kcal, gồm 0,9 g đạm, 4,4 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Tầm bóp có bao nhiêu calo?
150 g Tầm bóp có 86 kcal, gồm 2,7 g đạm, 13 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
200 g Tầm bóp có bao nhiêu calo?
200 g Tầm bóp có 114 kcal, gồm 3,6 g đạm, 18 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
250 g Tầm bóp có bao nhiêu calo?
250 g Tầm bóp có 143 kcal, gồm 4,5 g đạm, 22 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0307C · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ