Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 82 kcal —
  • Chất đạm 8,2 g 16%
  • Carbohydrate 2,4 g 1%
  • Chất béo 4 g 5%
  • Chất béo bão hòa 2,5 g 12%
  • Chất xơ 0,8 g 3%
  • Natri 35 mg 2%
  • Cholesterol 15 mg 5%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 58 µg 6%
  • Vitamin C 0,6 mg 1%

Khoáng chất

  • Canxi 111 mg 9%
  • Sắt 0,03 mg 0%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g828,2 g2,4 g4 g
50 g50 g414,1 g1,2 g2 g
150 g150 g12312 g3,7 g6 g
200 g200 g16417 g4,9 g8 g
250 g250 g20521 g6,1 g10 g

Câu hỏi về Sữa chua Hy Lạp truyền thống Chobani

100 g Sữa chua Hy Lạp truyền thống Chobani có bao nhiêu calo?

100 g Sữa chua Hy Lạp truyền thống Chobani có 82 kcal, gồm 8,2 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 4 g chất béo.

50 g Sữa chua Hy Lạp truyền thống Chobani có bao nhiêu calo?

50 g Sữa chua Hy Lạp truyền thống Chobani có 41 kcal, gồm 4,1 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 2 g chất béo.

150 g Sữa chua Hy Lạp truyền thống Chobani có bao nhiêu calo?

150 g Sữa chua Hy Lạp truyền thống Chobani có 123 kcal, gồm 12 g đạm, 3,7 g carbohydrate và 6 g chất béo.

200 g Sữa chua Hy Lạp truyền thống Chobani có bao nhiêu calo?

200 g Sữa chua Hy Lạp truyền thống Chobani có 164 kcal, gồm 17 g đạm, 4,9 g carbohydrate và 8 g chất béo.

250 g Sữa chua Hy Lạp truyền thống Chobani có bao nhiêu calo?

250 g Sữa chua Hy Lạp truyền thống Chobani có 205 kcal, gồm 21 g đạm, 6,1 g carbohydrate và 10 g chất béo.

Nguồn: USDA FoodData Central 171309 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ