Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 179 kcal —
  • Chất đạm 5,7 g 11%
  • Carbohydrate 12 g 4%
  • Chất béo 11 g 14%
  • Chất xơ 2,8 g 10%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1795,7 g12 g11 g
50 g50 g902,8 g6,1 g5,7 g
150 g150 g2698,5 g18 g17 g
200 g200 g35811 g24 g23 g
250 g250 g44814 g31 g28 g

Câu hỏi về Sản phẩm thay thế phô mai từ thực vật

100 g Sản phẩm thay thế phô mai từ thực vật có bao nhiêu calo?

100 g Sản phẩm thay thế phô mai từ thực vật có 179 kcal, gồm 5,7 g đạm, 12 g carbohydrate và 11 g chất béo.

50 g Sản phẩm thay thế phô mai từ thực vật có bao nhiêu calo?

50 g Sản phẩm thay thế phô mai từ thực vật có 90 kcal, gồm 2,8 g đạm, 6,1 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.

150 g Sản phẩm thay thế phô mai từ thực vật có bao nhiêu calo?

150 g Sản phẩm thay thế phô mai từ thực vật có 269 kcal, gồm 8,5 g đạm, 18 g carbohydrate và 17 g chất béo.

200 g Sản phẩm thay thế phô mai từ thực vật có bao nhiêu calo?

200 g Sản phẩm thay thế phô mai từ thực vật có 358 kcal, gồm 11 g đạm, 24 g carbohydrate và 23 g chất béo.

250 g Sản phẩm thay thế phô mai từ thực vật có bao nhiêu calo?

250 g Sản phẩm thay thế phô mai từ thực vật có 448 kcal, gồm 14 g đạm, 31 g carbohydrate và 28 g chất béo.

Nguồn: tbca BRC0265T · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ