Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống thực vật từ lupin
Calo và thông tin dinh dưỡng
tự làm, không đường
36
calokcal mỗi 100 g
Đạm3 g
Carb0 g
Chất béo1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 36 kcal —
- Chất đạm 3 g 6%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 1 g 1%
- Chất xơ 4 g 14%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 36 | 3 g | 0 g | 1 g |
| 50 g | 50 g | 18 | 1,5 g | 0 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 54 | 4,5 g | 0 g | 1,5 g |
| 200 g | 200 g | 72 | 6 g | 0 g | 2 g |
| 250 g | 250 g | 90 | 7,5 g | 0 g | 2,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đồ uống thực vật từ lupin
100 g Đồ uống thực vật từ lupin có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống thực vật từ lupin có 36 kcal, gồm 3 g đạm, 0 g carbohydrate và 1 g chất béo.
50 g Đồ uống thực vật từ lupin có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống thực vật từ lupin có 18 kcal, gồm 1,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Đồ uống thực vật từ lupin có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống thực vật từ lupin có 54 kcal, gồm 4,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
200 g Đồ uống thực vật từ lupin có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống thực vật từ lupin có 72 kcal, gồm 6 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.
250 g Đồ uống thực vật từ lupin có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống thực vật từ lupin có 90 kcal, gồm 7,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0240T · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ