Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Rau củ hỗn hợp
Calo và thông tin dinh dưỡng
cà rốt, hoa súp lơ và bông cải xanh, đông lạnh sâu, luộc
30
calokcal mỗi 100 g
Đạm2 g
Carb3,8 g
Chất béo0,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 30 kcal —
- Chất đạm 2 g 4%
- Carbohydrate 3,8 g 1%
- Chất béo 0,4 g 0%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 0%
- Chất xơ 2,6 g 9%
- Đường 2,7 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 30 | 2 g | 3,8 g | 0,4 g |
| 50 g | 50 g | 15 | 1 g | 1,9 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 45 | 2,9 g | 5,7 g | 0,5 g |
| 200 g | 200 g | 60 | 3,9 g | 7,6 g | 0,7 g |
| 250 g | 250 g | 75 | 4,9 g | 9,5 g | 0,9 g |
Thực phẩm tương tự
- Rau củ hỗn hợp với đậu Hà Lan và cà rốtđông lạnh sâu, luộc60 kcal / 100 g
- Rau củ hỗn hợp kiểu Mexicođông lạnh sâu, luộc57 kcal / 100 g
- Rau củ hỗn hợp kiểu Leipzigđông lạnh sâu, luộc61 kcal / 100 g
- Rau củ hỗn hợp kiểu châu Áđông lạnh sâu, luộc27 kcal / 100 g
- Rau củ hỗn hợp với xốtmua đông lạnh, đã nấu chín154 kcal / 100 g
- Rau củ trộnđông lạnh, luộc, ráo nước, có muối60 kcal / 100 g
- Rau củ thập cẩmđông lạnh, đã nấu chín, luộc, để ráo, không muối65 kcal / 100 g
- Súp lơ trắng bông cải xanh và cà rốtđông lạnh20 kcal / 100 g
- Mixed vegetables broccoli carrots & cauliflower drained26 kcal / 100 g
- Hỗn hợp rau củluộc, không sốt31 kcal / 100 g
Câu hỏi về Rau củ hỗn hợp
100 g Rau củ hỗn hợp có bao nhiêu calo?
100 g Rau củ hỗn hợp có 30 kcal, gồm 2 g đạm, 3,8 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
50 g Rau củ hỗn hợp có bao nhiêu calo?
50 g Rau củ hỗn hợp có 15 kcal, gồm 1 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Rau củ hỗn hợp có bao nhiêu calo?
150 g Rau củ hỗn hợp có 45 kcal, gồm 2,9 g đạm, 5,7 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
200 g Rau củ hỗn hợp có bao nhiêu calo?
200 g Rau củ hỗn hợp có 60 kcal, gồm 3,9 g đạm, 7,6 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
250 g Rau củ hỗn hợp có bao nhiêu calo?
250 g Rau củ hỗn hợp có 75 kcal, gồm 4,9 g đạm, 9,5 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) G090232 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ