Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Rau củ hỗn hợp
Calo và thông tin dinh dưỡng
cà rốt, bông súp lơ và bông cải xanh, đông lạnh sâu, hầm
39
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,5 g
Carb4,8 g
Chất béo0,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 39 kcal —
- Chất đạm 2,5 g 5%
- Carbohydrate 4,8 g 2%
- Chất béo 0,5 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 0%
- Chất xơ 3,2 g 11%
- Đường 3,4 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 39 | 2,5 g | 4,8 g | 0,5 g |
| 50 g | 50 g | 20 | 1,3 g | 2,4 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 59 | 3,8 g | 7,2 g | 0,7 g |
| 200 g | 200 g | 78 | 5,1 g | 9,6 g | 0,9 g |
| 250 g | 250 g | 98 | 6,3 g | 12 g | 1,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Rau củ hỗn hợp kiểu châu Áđông lạnh sâu, om30 kcal / 100 g
- Rau củ hỗn hợp với đậu Hà Lan và cà rốtđông lạnh sâu, hầm60 kcal / 100 g
- Rau củ hỗn hợp kiểu Mexicođông lạnh sâu, hầm62 kcal / 100 g
- Rau củ hỗn hợp kiểu Leipzigđông lạnh sâu, om62 kcal / 100 g
- Rau củ hỗn hợp với xốtmua đông lạnh, đã nấu chín154 kcal / 100 g
- Súp lơ trắng bông cải xanh và cà rốtđông lạnh20 kcal / 100 g
- Hỗn hợp cà rốt súp lơ và đậu hà lanđông lạnh35 kcal / 100 g
- Rau củ trộnđông lạnh, luộc, ráo nước, có muối60 kcal / 100 g
- Rau củ thập cẩmsản phẩm đông lạnh60 kcal / 100 g
- Hỗn hợp súp lơ cà rốt và cải brusselsđông lạnh25 kcal / 100 g
Câu hỏi về Rau củ hỗn hợp
100 g Rau củ hỗn hợp có bao nhiêu calo?
100 g Rau củ hỗn hợp có 39 kcal, gồm 2,5 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
50 g Rau củ hỗn hợp có bao nhiêu calo?
50 g Rau củ hỗn hợp có 20 kcal, gồm 1,3 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Rau củ hỗn hợp có bao nhiêu calo?
150 g Rau củ hỗn hợp có 59 kcal, gồm 3,8 g đạm, 7,2 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
200 g Rau củ hỗn hợp có bao nhiêu calo?
200 g Rau củ hỗn hợp có 78 kcal, gồm 5,1 g đạm, 9,6 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
250 g Rau củ hỗn hợp có bao nhiêu calo?
250 g Rau củ hỗn hợp có 98 kcal, gồm 6,3 g đạm, 12 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) G090252 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ