Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 160 kcal —
  • Chất đạm 21 g 43%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 8,3 g 11%
  • Chất béo bão hòa 2,9 g 14%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 64 mg 3%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g16021 g0 g8,3 g
50 g50 g8011 g0 g4,2 g
150 g150 g24032 g0 g13 g
200 g200 g32043 g0 g17 g
250 g250 g40054 g0 g21 g

Câu hỏi về Pork (average excluding offal, chop, knuckle), raw

100 g Pork (average excluding offal, chop, knuckle), raw có bao nhiêu calo?

100 g Pork (average excluding offal, chop, knuckle), raw có 160 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.

50 g Pork (average excluding offal, chop, knuckle), raw có bao nhiêu calo?

50 g Pork (average excluding offal, chop, knuckle), raw có 80 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.

150 g Pork (average excluding offal, chop, knuckle), raw có bao nhiêu calo?

150 g Pork (average excluding offal, chop, knuckle), raw có 240 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.

200 g Pork (average excluding offal, chop, knuckle), raw có bao nhiêu calo?

200 g Pork (average excluding offal, chop, knuckle), raw có 320 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.

250 g Pork (average excluding offal, chop, knuckle), raw có bao nhiêu calo?

250 g Pork (average excluding offal, chop, knuckle), raw có 400 kcal, gồm 54 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.

Nguồn: Swiss FSVO 1102 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ