Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Pirarucu
Calo và thông tin dinh dưỡng
nước ngọt, (arapaima), nuôi tại rondônia, kho (với cà chua và ớt chuông) (từ cá tươi), với dầu đậu nành, hành tây và tỏi, có muối
121
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb1 g
Chất béo3,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 121 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 1 g 0%
- Chất béo 3,6 g 5%
- Chất xơ 0,3 g 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 121 | 21 g | 1 g | 3,6 g |
| 50 g | 50 g | 61 | 11 g | 0,5 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 182 | 31 g | 1,5 g | 5,4 g |
| 200 g | 200 g | 242 | 42 g | 2 g | 7,3 g |
| 250 g | 250 g | 303 | 52 g | 2,5 g | 9,1 g |
Câu hỏi về Pirarucu
100 g Pirarucu có bao nhiêu calo?
100 g Pirarucu có 121 kcal, gồm 21 g đạm, 1 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
50 g Pirarucu có bao nhiêu calo?
50 g Pirarucu có 61 kcal, gồm 11 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Pirarucu có bao nhiêu calo?
150 g Pirarucu có 182 kcal, gồm 31 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
200 g Pirarucu có bao nhiêu calo?
200 g Pirarucu có 242 kcal, gồm 42 g đạm, 2 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
250 g Pirarucu có bao nhiêu calo?
250 g Pirarucu có 303 kcal, gồm 52 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 9,1 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0513E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ