Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá pirarucu
Calo và thông tin dinh dưỡng
nước ngọt, (arapaima), nuôi ở Rondônia, nấu chín (từ cá tươi), với hẹ, tỏi, bột nghệ, tiêu đen, có muối
133
calokcal mỗi 100 g
Đạm25 g
Carb0,1 g
Chất béo3,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 133 kcal —
- Chất đạm 25 g 51%
- Carbohydrate 0,1 g 0%
- Chất béo 3,4 g 4%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 133 | 25 g | 0,1 g | 3,4 g |
| 50 g | 50 g | 67 | 13 g | 0 g | 1,7 g |
| 150 g | 150 g | 200 | 38 g | 0,1 g | 5,1 g |
| 200 g | 200 g | 266 | 51 g | 0,2 g | 6,8 g |
| 250 g | 250 g | 333 | 64 g | 0,2 g | 8,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá pirarucu
100 g Cá pirarucu có bao nhiêu calo?
100 g Cá pirarucu có 133 kcal, gồm 25 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
50 g Cá pirarucu có bao nhiêu calo?
50 g Cá pirarucu có 67 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
150 g Cá pirarucu có bao nhiêu calo?
150 g Cá pirarucu có 200 kcal, gồm 38 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
200 g Cá pirarucu có bao nhiêu calo?
200 g Cá pirarucu có 266 kcal, gồm 51 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
250 g Cá pirarucu có bao nhiêu calo?
250 g Cá pirarucu có 333 kcal, gồm 64 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0477E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ