Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá pirarucu
Calo và thông tin dinh dưỡng
nước ngọt, (arapaima), nuôi ở Rondônia, nấu chín (từ cá tươi), với dầu đậu nành, có muối
160
calokcal mỗi 100 g
Đạm25 g
Carb0 g
Chất béo6,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 160 kcal —
- Chất đạm 25 g 49%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,8 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 160 | 25 g | 0 g | 6,8 g |
| 50 g | 50 g | 80 | 12 g | 0 g | 3,4 g |
| 150 g | 150 g | 240 | 37 g | 0 g | 10 g |
| 200 g | 200 g | 320 | 49 g | 0 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 400 | 62 g | 0 g | 17 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá pirarucu
100 g Cá pirarucu có bao nhiêu calo?
100 g Cá pirarucu có 160 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
50 g Cá pirarucu có bao nhiêu calo?
50 g Cá pirarucu có 80 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
150 g Cá pirarucu có bao nhiêu calo?
150 g Cá pirarucu có 240 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
200 g Cá pirarucu có bao nhiêu calo?
200 g Cá pirarucu có 320 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
250 g Cá pirarucu có bao nhiêu calo?
250 g Cá pirarucu có 400 kcal, gồm 62 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0509E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ