Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá pirarucu
Calo và thông tin dinh dưỡng
nước ngọt, (arapaima), nuôi ở Rondônia, luộc (từ cá tươi), không dầu, không muối
134
calokcal mỗi 100 g
Đạm26 g
Carb0 g
Chất béo3,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 134 kcal —
- Chất đạm 26 g 51%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,4 g 4%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 134 | 26 g | 0 g | 3,4 g |
| 50 g | 50 g | 67 | 13 g | 0 g | 1,7 g |
| 150 g | 150 g | 201 | 39 g | 0 g | 5,1 g |
| 200 g | 200 g | 268 | 51 g | 0 g | 6,8 g |
| 250 g | 250 g | 335 | 64 g | 0 g | 8,6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá pirarucu
100 g Cá pirarucu có bao nhiêu calo?
100 g Cá pirarucu có 134 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
50 g Cá pirarucu có bao nhiêu calo?
50 g Cá pirarucu có 67 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
150 g Cá pirarucu có bao nhiêu calo?
150 g Cá pirarucu có 201 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
200 g Cá pirarucu có bao nhiêu calo?
200 g Cá pirarucu có 268 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
250 g Cá pirarucu có bao nhiêu calo?
250 g Cá pirarucu có 335 kcal, gồm 64 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,6 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0476E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ