Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá pirarucu
Calo và thông tin dinh dưỡng
nước ngọt, arapaima, cơ lưng và cơ bụng, ướp muối, khử muối
116
calokcal mỗi 100 g
Đạm18 g
Carb0 g
Chất béo5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 116 kcal —
- Chất đạm 18 g 36%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5 g 6%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 116 | 18 g | 0 g | 5 g |
| 50 g | 50 g | 58 | 9 g | 0 g | 2,5 g |
| 150 g | 150 g | 174 | 27 g | 0 g | 7,4 g |
| 200 g | 200 g | 232 | 36 g | 0 g | 9,9 g |
| 250 g | 250 g | 290 | 45 g | 0 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá pirarucu
100 g Cá pirarucu có bao nhiêu calo?
100 g Cá pirarucu có 116 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 5 g chất béo.
50 g Cá pirarucu có bao nhiêu calo?
50 g Cá pirarucu có 58 kcal, gồm 9 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
150 g Cá pirarucu có bao nhiêu calo?
150 g Cá pirarucu có 174 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.
200 g Cá pirarucu có bao nhiêu calo?
200 g Cá pirarucu có 232 kcal, gồm 36 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,9 g chất béo.
250 g Cá pirarucu có bao nhiêu calo?
250 g Cá pirarucu có 290 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0499E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ