Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Pheasant, flesh and skin, raw
Calo và thông tin dinh dưỡng
170
calokcal mỗi 100 g
Đạm22 g
Carb0 g
Chất béo9,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 170 kcal —
- Chất đạm 22 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9,3 g 12%
- Chất béo bão hòa 3,1 g 15%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 40 mg 2%
- Cholesterol 71 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 73 µg 8%
- Vitamin C 5,3 mg 6%
- Vitamin D 1,4 µg 7%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
- Niacin (B3) 6,4 mg 40%
- Axit pantothenic (B5) 0,93 mg 19%
- Vitamin B6 0,66 mg 39%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 0,77 µg 32%
- Choline 85,8 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 1,2 mg 6%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 214 mg 17%
- Kali 243 mg 5%
- Kẽm 0,96 mg 9%
- Đồng 0,07 mg 7%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 24 µg 44%
- Iốt 8 µg 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 170 | 22 g | 0 g | 9,3 g |
| 50 g | 50 g | 85 | 11 g | 0 g | 4,6 g |
| 150 g | 150 g | 255 | 33 g | 0 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 341 | 43 g | 0 g | 19 g |
| 250 g | 250 g | 426 | 54 g | 0 g | 23 g |
Thực phẩm tương tự
- Pheasant flesh only122 kcal / 100 g
- Thịt chim trĩsống127 kcal / 100 g
- Ptarmigan flesh112 kcal / 100 g
- Chicken flesh and skin174 kcal / 100 g
- Chicken hen211 kcal / 100 g
- Thịt trĩsống, chỉ thịt133 kcal / 100 g
- Turkey flesh and skin126 kcal / 100 g
- Duck flesh and skin400 kcal / 100 g
- Goose flesh and skin366 kcal / 100 g
- Chim trĩ nguyên consống223 kcal / 100 g
Câu hỏi về Pheasant, flesh and skin, raw
100 g Pheasant, flesh and skin, raw có bao nhiêu calo?
100 g Pheasant, flesh and skin, raw có 170 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
50 g Pheasant, flesh and skin, raw có bao nhiêu calo?
50 g Pheasant, flesh and skin, raw có 85 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
150 g Pheasant, flesh and skin, raw có bao nhiêu calo?
150 g Pheasant, flesh and skin, raw có 255 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
200 g Pheasant, flesh and skin, raw có bao nhiêu calo?
200 g Pheasant, flesh and skin, raw có 341 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
250 g Pheasant, flesh and skin, raw có bao nhiêu calo?
250 g Pheasant, flesh and skin, raw có 426 kcal, gồm 54 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
Nguồn: Frida (Denmark) 995 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ