Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 284 kcal —
  • Chất đạm 10 g 20%
  • Carbohydrate 60 g 22%
  • Chất béo 1,8 g 2%
  • Natri 38 mg 2%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,37 mg 31%
  • Riboflavin (B2) 1,3 mg 102%
  • Niacin (B3) 11,3 mg 71%
  • Axit pantothenic (B5) 2,1 mg 42%
  • Vitamin B6 0,53 mg 31%
  • Folate (B9) 30 µg 8%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 76 mg 6%
  • Sắt 11,7 mg 65%
  • Magiê 14 mg 3%
  • Phốt pho 290 mg 23%
  • Kali 1480 mg 31%
  • Kẽm 0,3 mg 3%
  • Đồng 1,8 mg 199%
  • Mangan 0,1 mg 4%
  • Selen 13 µg 24%
  • Iốt 18 µg 12%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g28410 g60 g1,8 g
50 g50 g1425 g30 g0,9 g
150 g150 g42615 g90 g2,7 g
200 g200 g56820 g120 g3,6 g
250 g250 g71025 g150 g4,5 g

Câu hỏi về nấm trung quốc

100 g nấm trung quốc có bao nhiêu calo?

100 g nấm trung quốc có 284 kcal, gồm 10 g đạm, 60 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.

50 g nấm trung quốc có bao nhiêu calo?

50 g nấm trung quốc có 142 kcal, gồm 5 g đạm, 30 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.

150 g nấm trung quốc có bao nhiêu calo?

150 g nấm trung quốc có 426 kcal, gồm 15 g đạm, 90 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.

200 g nấm trung quốc có bao nhiêu calo?

200 g nấm trung quốc có 568 kcal, gồm 20 g đạm, 120 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.

250 g nấm trung quốc có bao nhiêu calo?

250 g nấm trung quốc có 710 kcal, gồm 25 g đạm, 150 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 13-288 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ