Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mỡ lợn
Calo và thông tin dinh dưỡng
thăn lợn quay, sống
703
calokcal mỗi 100 g
Đạm5,2 g
Carb0 g
Chất béo77 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 703 kcal —
- Chất đạm 5,2 g 10%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 77 g 99%
- Chất béo bão hòa 29 g 145%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 703 | 5,2 g | 0 g | 77 g |
| 50 g | 50 g | 352 | 2,6 g | 0 g | 39 g |
| 150 g | 150 g | 1055 | 7,8 g | 0 g | 116 g |
| 200 g | 200 g | 1406 | 10 g | 0 g | 154 g |
| 250 g | 250 g | 1758 | 13 g | 0 g | 193 g |
Thực phẩm tương tự
- Mỡ heosống810 kcal / 100 g
- Thịt thăn lợnthịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống141 kcal / 100 g
- Chất béo có thể tách rời thịt heoướp muối, từ đùi và vai, quay591 kcal / 100 g
- Mỡ lưng lợntươi, sống812 kcal / 100 g
- Thịt heo quaykhông loại bỏ mỡ, sống173 kcal / 100 g
- Hợp chất mỡ heo có thể tách rờitươi, có thêm dung dịch, sống508 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết heophần nạc và mỡ, sống159 kcal / 100 g
- Sườn thăn heosống, nạc và béo191 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lợnsống, nạc và mỡ187 kcal / 100 g
- Thăn lưng heophần phía đuôi, sống115 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mỡ lợn
100 g Mỡ lợn có bao nhiêu calo?
100 g Mỡ lợn có 703 kcal, gồm 5,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 77 g chất béo.
50 g Mỡ lợn có bao nhiêu calo?
50 g Mỡ lợn có 352 kcal, gồm 2,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 39 g chất béo.
150 g Mỡ lợn có bao nhiêu calo?
150 g Mỡ lợn có 1055 kcal, gồm 7,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 116 g chất béo.
200 g Mỡ lợn có bao nhiêu calo?
200 g Mỡ lợn có 1406 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 154 g chất béo.
250 g Mỡ lợn có bao nhiêu calo?
250 g Mỡ lợn có 1758 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 193 g chất béo.
Nguồn: ausnut F007035 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ