Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mỡ lợn
Calo và thông tin dinh dưỡng
phần trước (sườn cốt lết, quay, cổ), sống
488
calokcal mỗi 100 g
Đạm9,6 g
Carb0 g
Chất béo51 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 488 kcal —
- Chất đạm 9,6 g 19%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 51 g 65%
- Chất béo bão hòa 20 g 98%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 488 | 9,6 g | 0 g | 51 g |
| 50 g | 50 g | 244 | 4,8 g | 0 g | 25 g |
| 150 g | 150 g | 732 | 14 g | 0 g | 76 g |
| 200 g | 200 g | 976 | 19 g | 0 g | 102 g |
| 250 g | 250 g | 1220 | 24 g | 0 g | 127 g |
Thực phẩm tương tự
- Mỡ heosống810 kcal / 100 g
- Mỡ cổ và lưng lợnkhông da (S VII), sống660 kcal / 100 g
- Thịt lợnnạc và mỡ, sống376 kcal / 100 g
- Thịt đầu thăn lợnthịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống253 kcal / 100 g
- Chất béo có thể tách rời thịt heoướp muối, từ đùi và vai, quay591 kcal / 100 g
- Vai heokhông lọc bỏ mỡ, sống182 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết heophần nạc và mỡ, sống159 kcal / 100 g
- Hợp chất mỡ heo có thể tách rờitươi, có thêm dung dịch, sống508 kcal / 100 g
- Giăm bông heosống, có mỡ, ướp muối sống, hun khói270 kcal / 100 g
- Sườn heokhông lọc bỏ mỡ, sống137 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mỡ lợn
100 g Mỡ lợn có bao nhiêu calo?
100 g Mỡ lợn có 488 kcal, gồm 9,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 51 g chất béo.
50 g Mỡ lợn có bao nhiêu calo?
50 g Mỡ lợn có 244 kcal, gồm 4,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
150 g Mỡ lợn có bao nhiêu calo?
150 g Mỡ lợn có 732 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 76 g chất béo.
200 g Mỡ lợn có bao nhiêu calo?
200 g Mỡ lợn có 976 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 102 g chất béo.
250 g Mỡ lợn có bao nhiêu calo?
250 g Mỡ lợn có 1220 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 127 g chất béo.
Nguồn: ausnut F006906 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ