Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mỡ cổ và lưng lợn
Calo và thông tin dinh dưỡng
không da (S VII), sống
660
calokcal mỗi 100 g
Đạm6,9 g
Carb0 g
Chất béo70 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 660 kcal —
- Chất đạm 6,9 g 14%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 70 g 90%
- Chất béo bão hòa 25 g 124%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 660 | 6,9 g | 0 g | 70 g |
| 50 g | 50 g | 330 | 3,5 g | 0 g | 35 g |
| 150 g | 150 g | 990 | 10 g | 0 g | 105 g |
| 200 g | 200 g | 1320 | 14 g | 0 g | 141 g |
| 250 g | 250 g | 1650 | 17 g | 0 g | 176 g |
Thực phẩm tương tự
- Mỡ lưng heorắn, không bì, sống746 kcal / 100 g
- Mỡ lưng lợntươi, sống812 kcal / 100 g
- Thịt vụn nhiều mỡ heohàm lượng da thấp, hàm lượng thịt nạc rất thấp (hạng IX), sống661 kcal / 100 g
- Thịt đầu thăn lợnthịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống253 kcal / 100 g
- Sườn lưng heotươi, nạc và mỡ, sống224 kcal / 100 g
- Ba chỉ heomỡ vừa, không da (S X), sống489 kcal / 100 g
- Cổ heođông lạnh sâu, chiên không dầu mỡ (bằng lò nướng)205 kcal / 100 g
- Pig fat661 kcal / 100 g
- Hợp chất mỡ heo có thể tách rờitươi, có thêm dung dịch, sống508 kcal / 100 g
- Sườn cổ heosống206 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mỡ cổ và lưng lợn
100 g Mỡ cổ và lưng lợn có bao nhiêu calo?
100 g Mỡ cổ và lưng lợn có 660 kcal, gồm 6,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 70 g chất béo.
50 g Mỡ cổ và lưng lợn có bao nhiêu calo?
50 g Mỡ cổ và lưng lợn có 330 kcal, gồm 3,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
150 g Mỡ cổ và lưng lợn có bao nhiêu calo?
150 g Mỡ cổ và lưng lợn có 990 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 105 g chất béo.
200 g Mỡ cổ và lưng lợn có bao nhiêu calo?
200 g Mỡ cổ và lưng lợn có 1320 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 141 g chất béo.
250 g Mỡ cổ và lưng lợn có bao nhiêu calo?
250 g Mỡ cổ và lưng lợn có 1650 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 176 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) U605700 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ