Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lúa mì bulgur
Calo và thông tin dinh dưỡng
dùng làm kibbeh, sống
336
calokcal mỗi 100 g
Đạm12 g
Carb62 g
Chất béo1,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 336 kcal —
- Chất đạm 12 g 25%
- Carbohydrate 62 g 23%
- Chất béo 1,3 g 2%
- Chất xơ 13 g 45%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 336 | 12 g | 62 g | 1,3 g |
| 50 g | 50 g | 168 | 6,2 g | 31 g | 0,7 g |
| 150 g | 150 g | 504 | 19 g | 94 g | 2 g |
| 200 g | 200 g | 672 | 25 g | 125 g | 2,7 g |
| 250 g | 250 g | 840 | 31 g | 156 g | 3,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Lúa mì bulgur
100 g Lúa mì bulgur có bao nhiêu calo?
100 g Lúa mì bulgur có 336 kcal, gồm 12 g đạm, 62 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
50 g Lúa mì bulgur có bao nhiêu calo?
50 g Lúa mì bulgur có 168 kcal, gồm 6,2 g đạm, 31 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
150 g Lúa mì bulgur có bao nhiêu calo?
150 g Lúa mì bulgur có 504 kcal, gồm 19 g đạm, 94 g carbohydrate và 2 g chất béo.
200 g Lúa mì bulgur có bao nhiêu calo?
200 g Lúa mì bulgur có 672 kcal, gồm 25 g đạm, 125 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
250 g Lúa mì bulgur có bao nhiêu calo?
250 g Lúa mì bulgur có 840 kcal, gồm 31 g đạm, 156 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0404A · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ