Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lá bí ngô
Calo và thông tin dinh dưỡng
non
44
calokcal mỗi 100 g
Đạm4,2 g
Carb4,8 g
Chất béo0,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 44 kcal —
- Chất đạm 4,2 g 8%
- Carbohydrate 4,8 g 2%
- Chất béo 0,7 g 1%
- Chất xơ 2,3 g 8%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 44 | 4,2 g | 4,8 g | 0,7 g |
| 50 g | 50 g | 22 | 2,1 g | 2,4 g | 0,4 g |
| 150 g | 150 g | 66 | 6,3 g | 7,1 g | 1,1 g |
| 200 g | 200 g | 88 | 8,4 g | 9,5 g | 1,5 g |
| 250 g | 250 g | 110 | 11 g | 12 g | 1,9 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Lá bí ngô
100 g Lá bí ngô có bao nhiêu calo?
100 g Lá bí ngô có 44 kcal, gồm 4,2 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
50 g Lá bí ngô có bao nhiêu calo?
50 g Lá bí ngô có 22 kcal, gồm 2,1 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
150 g Lá bí ngô có bao nhiêu calo?
150 g Lá bí ngô có 66 kcal, gồm 6,3 g đạm, 7,1 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
200 g Lá bí ngô có bao nhiêu calo?
200 g Lá bí ngô có 88 kcal, gồm 8,4 g đạm, 9,5 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
250 g Lá bí ngô có bao nhiêu calo?
250 g Lá bí ngô có 110 kcal, gồm 11 g đạm, 12 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
Nguồn: IFCT (India) C030 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ