Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Khoai môn
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã gọt vỏ, đã nấu chín
120
calokcal mỗi 100 g
Đạm2 g
Carb25 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 120 kcal —
- Chất đạm 2 g 4%
- Carbohydrate 25 g 9%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 3,8 g 14%
- Đường 1,2 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 120 | 2 g | 25 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 60 | 1 g | 13 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 180 | 3 g | 38 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 240 | 4 g | 50 g | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | 300 | 5 g | 63 g | 0,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Khoai môn
100 g Khoai môn có bao nhiêu calo?
100 g Khoai môn có 120 kcal, gồm 2 g đạm, 25 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Khoai môn có bao nhiêu calo?
50 g Khoai môn có 60 kcal, gồm 1 g đạm, 13 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Khoai môn có bao nhiêu calo?
150 g Khoai môn có 180 kcal, gồm 3 g đạm, 38 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Khoai môn có bao nhiêu calo?
200 g Khoai môn có 240 kcal, gồm 4 g đạm, 50 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
250 g Khoai môn có bao nhiêu calo?
250 g Khoai môn có 300 kcal, gồm 5 g đạm, 63 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
Nguồn: ausnut F009093 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ