Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
kem xứ Catalan
Calo và thông tin dinh dưỡng
104
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,7 g
Carb15 g
Chất béo2,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 104 kcal —
- Chất đạm 3,7 g 7%
- Carbohydrate 15 g 6%
- Chất béo 2,9 g 4%
- Chất béo bão hòa 1,9 g 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 104 | 3,7 g | 16 g | 2,9 g |
| 50 g | 50 g | 52 | 1,9 g | 7,7 g | 1,5 g |
| 150 g | 150 g | 156 | 5,6 g | 23 g | 4,4 g |
| 200 g | 200 g | 208 | 7,4 g | 31 g | 5,8 g |
| 250 g | 250 g | 260 | 9,3 g | 39 g | 7,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về kem xứ Catalan
100 g kem xứ Catalan có bao nhiêu calo?
100 g kem xứ Catalan có 104 kcal, gồm 3,7 g đạm, 16 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
50 g kem xứ Catalan có bao nhiêu calo?
50 g kem xứ Catalan có 52 kcal, gồm 1,9 g đạm, 7,7 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
150 g kem xứ Catalan có bao nhiêu calo?
150 g kem xứ Catalan có 156 kcal, gồm 5,6 g đạm, 23 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
200 g kem xứ Catalan có bao nhiêu calo?
200 g kem xứ Catalan có 208 kcal, gồm 7,4 g đạm, 31 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
250 g kem xứ Catalan có bao nhiêu calo?
250 g kem xứ Catalan có 260 kcal, gồm 9,3 g đạm, 39 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
Nguồn: BEDCA (Spain) 2483 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ