Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kem cà phê
Calo và thông tin dinh dưỡng
10% chất béo
118
calokcal mỗi 100 g
Đạm3 g
Carb4,1 g
Chất béo10 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 118 kcal —
- Chất đạm 3 g 6%
- Carbohydrate 4,1 g 1%
- Chất béo 10 g 13%
- Chất béo bão hòa 6,3 g 32%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 4,1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 118 | 3 g | 4,1 g | 10 g |
| 50 g | 50 g | 59 | 1,5 g | 2,1 g | 5 g |
| 150 g | 150 g | 177 | 4,5 g | 6,2 g | 15 g |
| 200 g | 200 g | 236 | 6 g | 8,2 g | 20 g |
| 250 g | 250 g | 295 | 7,5 g | 10 g | 25 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Kem cà phê
100 g Kem cà phê có bao nhiêu calo?
100 g Kem cà phê có 118 kcal, gồm 3 g đạm, 4,1 g carbohydrate và 10 g chất béo.
50 g Kem cà phê có bao nhiêu calo?
50 g Kem cà phê có 59 kcal, gồm 1,5 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 5 g chất béo.
150 g Kem cà phê có bao nhiêu calo?
150 g Kem cà phê có 177 kcal, gồm 4,5 g đạm, 6,2 g carbohydrate và 15 g chất béo.
200 g Kem cà phê có bao nhiêu calo?
200 g Kem cà phê có 236 kcal, gồm 6 g đạm, 8,2 g carbohydrate và 20 g chất béo.
250 g Kem cà phê có bao nhiêu calo?
250 g Kem cà phê có 295 kcal, gồm 7,5 g đạm, 10 g carbohydrate và 25 g chất béo.
Nguồn: mvt 01.108 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ