Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 55 kcal —
  • Chất đạm 0,3 g 1%
  • Carbohydrate 13 g 5%
  • Chất xơ 0,9 g 3%
  • Đường 13 g —
  • Natri 0,2 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 1,3 µg 0%
  • Vitamin C 5 mg 6%
  • Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
  • Niacin (B3) 1,4 mg 9%
  • Axit pantothenic (B5) 0,06 mg 1%
  • Vitamin B6 0,06 mg 4%

Khoáng chất

  • Canxi 10,3 mg 1%
  • Sắt 0,19 mg 1%
  • Magiê 11,7 mg 3%
  • Phốt pho 7,1 mg 1%
  • Kali 127 mg 3%
  • Kẽm 0,11 mg 1%
  • Đồng 0,03 mg 4%
  • Mangan 1,1 mg 49%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g550,3 g13 g–
50 g50 g280,1 g6,5 g–
150 g150 g830,4 g19 g–
200 g200 g1100,5 g26 g–
250 g250 g1380,6 g32 g–

Câu hỏi về Dứa đóng hộp

100 g Dứa đóng hộp có bao nhiêu calo?

100 g Dứa đóng hộp có 55 kcal, gồm 0,3 g đạm, 13 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Dứa đóng hộp có bao nhiêu calo?

50 g Dứa đóng hộp có 28 kcal, gồm 0,1 g đạm, 6,5 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Dứa đóng hộp có bao nhiêu calo?

150 g Dứa đóng hộp có 83 kcal, gồm 0,4 g đạm, 19 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Dứa đóng hộp có bao nhiêu calo?

200 g Dứa đóng hộp có 110 kcal, gồm 0,5 g đạm, 26 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Dứa đóng hộp có bao nhiêu calo?

250 g Dứa đóng hộp có 138 kcal, gồm 0,6 g đạm, 32 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 13717 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ