Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống từ sữa ít béo
Calo và thông tin dinh dưỡng
với ca cao, không đường, không đường
71
calokcal mỗi 100 g
Đạm4,6 g
Carb7,5 g
Chất béo1,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 71 kcal —
- Chất đạm 4,6 g 9%
- Carbohydrate 7,5 g 3%
- Chất béo 1,7 g 2%
- Chất xơ 3,7 g 13%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 71 | 4,6 g | 7,5 g | 1,7 g |
| 50 g | 50 g | 36 | 2,3 g | 3,7 g | 0,8 g |
| 150 g | 150 g | 107 | 7 g | 11 g | 2,5 g |
| 200 g | 200 g | 142 | 9,3 g | 15 g | 3,4 g |
| 250 g | 250 g | 178 | 12 g | 19 g | 4,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống từ sữa nguyên kemvới ca cao không đường, không đường94 kcal / 100 g
- Sữa nguyên kem pha ca caokhông đường90 kcal / 100 g
- Đồ uống sữa sô cô ladưới 1% chất béo, có ca cao/sô cô la, có đường52 kcal / 100 g
- Sữa sô cô lacó bột sô cô la (10%), không đường98 kcal / 100 g
- Hỗn hợp pha đồ uống hương sô-cô-ladạng bột, không thêm đường, với sữa 2% béo68 kcal / 100 g
- Thức uống sữa hương sô-cô-lacó đường, tách béo một phần, không tăng cường73 kcal / 100 g
- Thức uống sữa có hương vị< 1% chất béo, tạo hương, có đường56 kcal / 100 g
- Hỗn hợp ca cao khôkhông đường362 kcal / 100 g
- Bột ca cao không đườngđồ uống, hỗn hợp ca cao, không đường, bột377 kcal / 100 g
- Bột ca cao ít béo332 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống từ sữa ít béo
100 g Đồ uống từ sữa ít béo có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống từ sữa ít béo có 71 kcal, gồm 4,6 g đạm, 7,5 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
50 g Đồ uống từ sữa ít béo có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống từ sữa ít béo có 36 kcal, gồm 2,3 g đạm, 3,7 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
150 g Đồ uống từ sữa ít béo có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống từ sữa ít béo có 107 kcal, gồm 7 g đạm, 11 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
200 g Đồ uống từ sữa ít béo có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống từ sữa ít béo có 142 kcal, gồm 9,3 g đạm, 15 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
250 g Đồ uống từ sữa ít béo có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống từ sữa ít béo có 178 kcal, gồm 12 g đạm, 19 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0097G · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ