Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sữa nguyên kem pha ca cao
Calo và thông tin dinh dưỡng
không đường
90
calokcal mỗi 100 g
Đạm4,4 g
Carb7,1 g
Chất béo4,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 90 kcal —
- Chất đạm 4,4 g 9%
- Carbohydrate 7,1 g 3%
- Chất béo 4,1 g 5%
- Chất xơ 3,7 g 13%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 90 | 4,4 g | 7,1 g | 4,1 g |
| 50 g | 50 g | 45 | 2,2 g | 3,5 g | 2 g |
| 150 g | 150 g | 135 | 6,6 g | 11 g | 6,1 g |
| 200 g | 200 g | 180 | 8,8 g | 14 g | 8,2 g |
| 250 g | 250 g | 225 | 11 g | 18 g | 10 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống từ sữa nguyên kemvới ca cao không đường, không đường94 kcal / 100 g
- Sữa nguyên kem vị sô-cô-lavới bột sô-cô-la (10%), không đường98 kcal / 100 g
- Đồ uống từ sữa ít béovới ca cao, không đường69 kcal / 100 g
- Sữa sô cô lacó bột sô cô la (10%), không đường98 kcal / 100 g
- Thức uống hương sô-cô-la pha với sữa tươidạng bột, có bổ sung chất dinh dưỡng, pha với sữa nguyên chất89 kcal / 100 g
- Thức uống sữa hương sô-cô-lacó đường, tách béo một phần, không tăng cường73 kcal / 100 g
- Hỗn hợp ca cao khôkhông đường362 kcal / 100 g
- Bột ca cao hòa tankhông sữa362 kcal / 100 g
- Bột ca caokhông đường380 kcal / 100 g
- Nước ép ca caokhông đường31 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sữa nguyên kem pha ca cao
100 g Sữa nguyên kem pha ca cao có bao nhiêu calo?
100 g Sữa nguyên kem pha ca cao có 90 kcal, gồm 4,4 g đạm, 7,1 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
50 g Sữa nguyên kem pha ca cao có bao nhiêu calo?
50 g Sữa nguyên kem pha ca cao có 45 kcal, gồm 2,2 g đạm, 3,5 g carbohydrate và 2 g chất béo.
150 g Sữa nguyên kem pha ca cao có bao nhiêu calo?
150 g Sữa nguyên kem pha ca cao có 135 kcal, gồm 6,6 g đạm, 11 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.
200 g Sữa nguyên kem pha ca cao có bao nhiêu calo?
200 g Sữa nguyên kem pha ca cao có 180 kcal, gồm 8,8 g đạm, 14 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
250 g Sữa nguyên kem pha ca cao có bao nhiêu calo?
250 g Sữa nguyên kem pha ca cao có 225 kcal, gồm 11 g đạm, 18 g carbohydrate và 10 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0103G · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ