Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đậu phụ thường
Calo và thông tin dinh dưỡng
đậu nành, không muối
69
calokcal mỗi 100 g
Đạm6,6 g
Carb1,4 g
Chất béo4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 69 kcal —
- Chất đạm 6,6 g 13%
- Carbohydrate 1,4 g 0%
- Chất béo 4 g 5%
- Chất xơ 0,8 g 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 69 | 6,6 g | 1,4 g | 4 g |
| 50 g | 50 g | 35 | 3,3 g | 0,7 g | 2 g |
| 150 g | 150 g | 104 | 9,8 g | 2,1 g | 5,9 g |
| 200 g | 200 g | 138 | 13 g | 2,7 g | 7,9 g |
| 250 g | 250 g | 173 | 16 g | 3,4 g | 9,9 g |
Thực phẩm tương tự
- Đậu hũ thườngđóng gói sẵn147 kcal / 100 g
- Đậu hũ thường hoặc rất chắcchắc, được chuẩn bị với magie clorua và canxi sunfat hoặc canxi clorua78 kcal / 100 g
- Tofu soy bean curd126 kcal / 100 g
- Tofu soy bean curd firm simmered or pouched129 kcal / 100 g
- Miếng và khối đậu phụđã nêm gia vị, chưa chế biến213 kcal / 100 g
- Sữa chua đậu phụđậu phụ94 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đậu phụ thường
100 g Đậu phụ thường có bao nhiêu calo?
100 g Đậu phụ thường có 69 kcal, gồm 6,6 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 4 g chất béo.
50 g Đậu phụ thường có bao nhiêu calo?
50 g Đậu phụ thường có 35 kcal, gồm 3,3 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 2 g chất béo.
150 g Đậu phụ thường có bao nhiêu calo?
150 g Đậu phụ thường có 104 kcal, gồm 9,8 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
200 g Đậu phụ thường có bao nhiêu calo?
200 g Đậu phụ thường có 138 kcal, gồm 13 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
250 g Đậu phụ thường có bao nhiêu calo?
250 g Đậu phụ thường có 173 kcal, gồm 16 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 9,9 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0056T · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ