Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đậu hũ thường hoặc rất chắc
Calo và thông tin dinh dưỡng
chắc, được chuẩn bị với magie clorua và canxi sunfat hoặc canxi clorua
78
calokcal mỗi 100 g
Đạm9 g
Carb2 g
Chất béo4,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 78 kcal —
- Chất đạm 9 g 18%
- Carbohydrate 2 g 1%
- Chất béo 4,2 g 5%
- Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
- Chất xơ 0,9 g 3%
- Đường 0,6 g —
- Natri 12 mg 1%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0,2 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,01 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,06 mg 5%
- Niacin (B3) 0,1 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0,11 mg 2%
- Vitamin B6 0,07 mg 4%
- Folate (B9) 19 µg 5%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 28,1 mg 5%
Khoáng chất
- Canxi 140 mg 11%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 37 mg 9%
- Phốt pho 121 mg 10%
- Kali 148 mg 3%
- Kẽm 0,83 mg 8%
- Đồng 0,21 mg 24%
- Mangan 0,63 mg 27%
- Selen 9,9 µg 18%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 78 | 9 g | 2 g | 4,2 g |
| 50 g | 50 g | 39 | 4,5 g | 1 g | 2,1 g |
| 150 g | 150 g | 117 | 14 g | 2,9 g | 6,3 g |
| 200 g | 200 g | 156 | 18 g | 3,9 g | 8,3 g |
| 250 g | 250 g | 195 | 23 g | 4,9 g | 10 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đậu hũ thường hoặc rất chắc
100 g Đậu hũ thường hoặc rất chắc có bao nhiêu calo?
100 g Đậu hũ thường hoặc rất chắc có 78 kcal, gồm 9 g đạm, 2 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
50 g Đậu hũ thường hoặc rất chắc có bao nhiêu calo?
50 g Đậu hũ thường hoặc rất chắc có 39 kcal, gồm 4,5 g đạm, 1 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
150 g Đậu hũ thường hoặc rất chắc có bao nhiêu calo?
150 g Đậu hũ thường hoặc rất chắc có 117 kcal, gồm 14 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
200 g Đậu hũ thường hoặc rất chắc có bao nhiêu calo?
200 g Đậu hũ thường hoặc rất chắc có 156 kcal, gồm 18 g đạm, 3,9 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
250 g Đậu hũ thường hoặc rất chắc có bao nhiêu calo?
250 g Đậu hũ thường hoặc rất chắc có 195 kcal, gồm 23 g đạm, 4,9 g carbohydrate và 10 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 3404 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ