Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đậu bắp
Calo và thông tin dinh dưỡng
không gọt vỏ, nấu chín và để ráo với dầu đậu nành, không muối
41
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,3 g
Carb1,9 g
Chất béo2,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 41 kcal —
- Chất đạm 1,3 g 3%
- Carbohydrate 1,9 g 1%
- Chất béo 2,5 g 3%
- Chất xơ 3,1 g 11%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 41 | 1,3 g | 1,9 g | 2,5 g |
| 50 g | 50 g | 21 | 0,6 g | 0,9 g | 1,3 g |
| 150 g | 150 g | 62 | 1,9 g | 2,8 g | 3,8 g |
| 200 g | 200 g | 82 | 2,6 g | 3,8 g | 5 g |
| 250 g | 250 g | 103 | 3,2 g | 4,7 g | 6,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đậu bắp
100 g Đậu bắp có bao nhiêu calo?
100 g Đậu bắp có 41 kcal, gồm 1,3 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
50 g Đậu bắp có bao nhiêu calo?
50 g Đậu bắp có 21 kcal, gồm 0,6 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
150 g Đậu bắp có bao nhiêu calo?
150 g Đậu bắp có 62 kcal, gồm 1,9 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
200 g Đậu bắp có bao nhiêu calo?
200 g Đậu bắp có 82 kcal, gồm 2,6 g đạm, 3,8 g carbohydrate và 5 g chất béo.
250 g Đậu bắp có bao nhiêu calo?
250 g Đậu bắp có 103 kcal, gồm 3,2 g đạm, 4,7 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0223B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ