Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Củ cải
Calo và thông tin dinh dưỡng
để nguyên vỏ, đã nấu chín, để ráo, không dầu, có muối
14
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,1 g
Carb1,2 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 14 kcal —
- Chất đạm 1,1 g 2%
- Carbohydrate 1,2 g 0%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất xơ 1,8 g 6%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 14 | 1,1 g | 1,2 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 7 | 0,6 g | 0,6 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 21 | 1,7 g | 1,8 g | 0,1 g |
| 200 g | 200 g | 28 | 2,2 g | 2,4 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | 35 | 2,8 g | 3 g | 0,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Củ cải đỏ16 kcal / 100 g
- Củ cải trắngnấu chín, luộc, để ráo, có muối71 kcal / 100 g
- Củ cải turnipđã gọt vỏ, đã nấu chín, để ráo, không dầu, có muối18 kcal / 100 g
- Củ cải phương Đôngnấu chín, luộc, để ráo, có muối17 kcal / 100 g
- Củ cải trắng daikonluộc, để ráo, có muối17 kcal / 100 g
- Cà rốtđã nấu chín, luộc, để ráo, có muối35 kcal / 100 g
- Cà tímđã nấu chín, luộc, để ráo, có muối33 kcal / 100 g
- Củ dềnđã nấu chín, để ráo, không dầu, có muối27 kcal / 100 g
- Khoai tâyđã gọt vỏ, nấu chín, để ráo, không dầu, có muối52 kcal / 100 g
- Lá cải củnấu chín, luộc, để ráo, có muối20 kcal / 100 g
Câu hỏi về Củ cải
100 g Củ cải có bao nhiêu calo?
100 g Củ cải có 14 kcal, gồm 1,1 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Củ cải có bao nhiêu calo?
50 g Củ cải có 7 kcal, gồm 0,6 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Củ cải có bao nhiêu calo?
150 g Củ cải có 21 kcal, gồm 1,7 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
200 g Củ cải có bao nhiêu calo?
200 g Củ cải có 28 kcal, gồm 2,2 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
250 g Củ cải có bao nhiêu calo?
250 g Củ cải có 35 kcal, gồm 2,8 g đạm, 3 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0321B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ