Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Củ cải
Calo và thông tin dinh dưỡng
om
20
calokcal mỗi 100 g
Đạm1 g
Carb2,9 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 20 kcal —
- Chất đạm 1 g 2%
- Carbohydrate 2,9 g 1%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 1,2 g 4%
- Đường 1,9 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 20 | 1 g | 2,9 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 10 | 0,5 g | 1,5 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 30 | 1,5 g | 4,4 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 40 | 2,1 g | 5,8 g | 0,3 g |
| 250 g | 250 g | 50 | 2,6 g | 7,3 g | 0,4 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Củ cải
100 g Củ cải có bao nhiêu calo?
100 g Củ cải có 20 kcal, gồm 1 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Củ cải có bao nhiêu calo?
50 g Củ cải có 10 kcal, gồm 0,5 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Củ cải có bao nhiêu calo?
150 g Củ cải có 30 kcal, gồm 1,5 g đạm, 4,4 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g Củ cải có bao nhiêu calo?
200 g Củ cải có 40 kcal, gồm 2,1 g đạm, 5,8 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
250 g Củ cải có bao nhiêu calo?
250 g Củ cải có 50 kcal, gồm 2,6 g đạm, 7,3 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) G680152 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ