Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Chickory, raddichio, raw
Calo và thông tin dinh dưỡng
16
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,4 g
Carb1,6 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 16 kcal —
- Chất đạm 1,4 g 3%
- Carbohydrate 1,6 g 1%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 0%
- Chất xơ 0,9 g 3%
- Đường 1,6 g —
- Natri 22 mg 1%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 8 mg 9%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,02 mg 1%
- Riboflavin (B2) 0,03 mg 2%
- Niacin (B3) 0,26 mg 2%
- Axit pantothenic (B5) 0,27 mg 5%
- Vitamin B6 0,06 mg 3%
- Folate (B9) 60 µg 15%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 11,8 mg 2%
Khoáng chất
- Canxi 19 mg 1%
- Sắt 0,57 mg 3%
- Magiê 13 mg 3%
- Phốt pho 40 mg 3%
- Kali 302 mg 6%
- Kẽm 0,62 mg 6%
- Đồng 0,34 mg 38%
- Mangan 0,14 mg 6%
- Selen 0 µg 0%
- Iốt 1 µg 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 16 | 1,4 g | 1,6 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 8 | 0,7 g | 0,8 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 24 | 2,1 g | 2,4 g | 0,4 g |
| 200 g | 200 g | 32 | 2,9 g | 3,2 g | 0,5 g |
| 250 g | 250 g | 40 | 3,6 g | 4 g | 0,6 g |
Thực phẩm tương tự
- Radicchio red19 kcal / 100 g
- Radicchiosống23 kcal / 100 g
- Rau diếp xoăn đỏtươi sống19 kcal / 100 g
- Cabbage red danish24 kcal / 100 g
- Xà lách lá đỏsống13 kcal / 100 g
- Endive15 kcal / 100 g
- Red lettuce13 kcal / 100 g
- Butterhead lettuce cabbage lettuce19 kcal / 100 g
- Lettuce iceberg15 kcal / 100 g
- Lá rau diếp xoănsống23 kcal / 100 g
Câu hỏi về Chickory, raddichio, raw
100 g Chickory, raddichio, raw có bao nhiêu calo?
100 g Chickory, raddichio, raw có 16 kcal, gồm 1,4 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Chickory, raddichio, raw có bao nhiêu calo?
50 g Chickory, raddichio, raw có 8 kcal, gồm 0,7 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Chickory, raddichio, raw có bao nhiêu calo?
150 g Chickory, raddichio, raw có 24 kcal, gồm 2,1 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
200 g Chickory, raddichio, raw có bao nhiêu calo?
200 g Chickory, raddichio, raw có 32 kcal, gồm 2,9 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
250 g Chickory, raddichio, raw có bao nhiêu calo?
250 g Chickory, raddichio, raw có 40 kcal, gồm 3,6 g đạm, 4 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
Nguồn: Frida (Denmark) 652 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ